Bài đăng mới

Post Top Ad

05 May, 2019

【木造住宅用語集】Từ vựng tiếng Nhật Kết cấu gỗ, Nhà gỗ (Phần 1 - Wooden house Term)

Tiếng Nhật về nhà gỗ là chủ đề được rất nhiều bạn quan tâm và muốn tìm hiểu.Hôm nay, Tiếng Nhật Kỹ thuật | 科学技術日本語 sẽ tiếp tục giới thiệu đến Tuyển tập từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kết cấu gỗ, Nhà gỗ bao gồm các từ vựng cơ bản và quan trọng nhất trong xây dựng nhà gỗ tại Nhật.
【木造住宅用語集】Từ vựng tiếng Nhật Kết cấu gỗ, Nhà gỗ 1 (Wooden house Term)
Đi Nhật theo diện lao động làm việc về nhà gỗ hẳn là có nhiều bạn còn bỡ ngỡ trong quá trình làm việc. Dưới đây là danh sách các từ vựng cơ bản và thường sử dụng nhất trong công trình bằng gỗ.

木造住宅 wooden house nhà gỗ
施工順序 construction sequence, trình tự thi công
土台敷き/どだいしき: làm móng)
床断熱材(ゆかだんねつ-vật liệu cách nhiệt sàn nhà)
1階剛床(1かいごうしょう- nền cứng)
仮設足場組(かせつあしばぐ)み-lắp ráp giàn giáo tạm thời
上棟(じょうとう)xà 、
棟上(むねあげ)khung mái、
建前(たてまえ)khung nhà
金物(かなもの): chi tiết, đồ kim khí
窓台, khung cửa sổ
サッシ取付 khung kính cửa sổ
壁断熱材取付, lắp đặt vật liệu cách nhiệt tường
フローリング施工, thi công sàn nhà
壁の石膏ボード貼り:dán, gắn tấm thạch cao tường
天井組み: lắp đặt trần nhà
階段の施工: thi công cầu thang
建具(たてぐ): đồ đạc
木工事完成: hoành thành công trình bằng gỗ
道具: đạo cụ, dụng cụ
締め付け: buộc chặt, siết chặt
作業場: xưởng
インパクトドライバー: khoan bắn vít
ゴーグルを着用: đeo kính bảo hộ
丸のこ: cưa vòng
電動式: dùng điện, loại máy điện
切断機: máy cắt, vật cắt,
切断:sự cắt
コンプレッサー: máy ép, máy nén
インパクトレンチ: chìa vặn khí nén ép, cờ lê kiểu va đập
ノコギリ: cưa
玄翁(げんのう): búa
vát góc:面取り
công cụ:工具
dụng cụ:道具
bình cứu hỏa:消火器
đang sửa chữa:調整中
bulong:ボルト
nam châm:磁石、マグネット
tester:テスタ
độ cứng:硬さ
độ dày:厚さ
độ nhám:粗さ
mài:鑢
độ sâu:深さ
bậc thang:梯子
máy khoan:穿孔機
chân không:真空
nhôm:アルミ
bulong 6 cạnh:六角ボルト
thước kẹp:ノギス
to rơ vít loại +:プラス ドライバー
tô rơ vít vít loại ―:マイナス ドライバー
kìm loại to: バイス VISE
mát cắt:鋸
dung sai:容差 こうさ
lỗ:穴
micro meter:マイクロメートル
đồng:銅
vàng:金
bạc:銀
thép 鉄
vật liệu kim loại:金属
vật liệu không rỉ:ステンレス
PVC:エンビ
tỷ trọng vật liệu:比重
vật liệu, chất liệu:材質、母材
ラジオペンチ:kìm đầu nhọn
búa:ハンマー
kìm bóc day điện:ストリッパー
hình chiếu:投影
vẽ tay:フリーハンド
giấy kẻ ô:方眼紙
biểu thị:表現、表す
xuyên thủng:貫通
mặt chính:正面
hình chiếu cạnh:側面
hình chiếu bằng:平面
hình chiếu xiên, chéo:斜投影
đẳng giác:等角

Xem phần 2 tại: 

No comments:

Post Top Ad