Bài đăng mới

Post Top Ad

27 May, 2019

Châm ngôn - triết lý tiếng Nhật hay về cuộc sống (phần 1) | 日本の意義のあるの日常背生活での名言・格言

Hôm nay, tiengnhatkythuat.com xin gửi đến các bạn phần đầu của series Châm ngôn - triết lý tiếng Nhật hay về cuộc sống | 日本の意義のあるの日常背生活での名言・格言 được blog tổng hợp từ nhiều nguồn và đã có biên dịch lại cho phù hợp. Không chỉ thực sự hữu ích giúp chúng ta trong việc tiếp thu những những tư tưởng cao đẹp qua những quan điểm, triết lý sống, những câu nói hay của người xưa cũng như những người thành công trên thế giới mà series còn giúp bổ sung lượng từ vựng và ngữ pháp phong phú qua việc ghi nhớ những câu nói hay. Hứng thú sẽ giúp chúng ta dễ dàng tiếp thu kiến thức. Do vậy, series này sẽ được blog duy trì  liên tục để gửi đến các bạn. Hy vọng các bạn sẽ đón nhận và cổ vũ cho blog nhé. 


Châm ngôn - triết lý tiếng Nhật hay về cuộc sống  (phần 1) | 日本の意義のあるの日常背生活での名言・格言

Hãy cùng bắt đầu với những câu nói đầy triết lý đầu tiên nhé:  

1)    おおきな野望やぼう偉大いだいひとそだてる。
Hi vọng lớn làm nên người vĩ đại.
(野望(やぼう): hy vọng, khát vọng, hoài bão…; 偉大(いだい): to lớn, vĩ đại…)

2)    単純(たんじゅん)事実(じじつ)に、ただただ圧倒(あっとう)される。
Những sự thật giản luôn ẩn chứa những điều kinh ngạc.
(単純(たんじゅん): đơn giản…; ただただ: luôn đúng, tuyệt đối, chắc chắn; 圧倒(あっとう): tràn ngập, áp đảo, áp chế…)

3)    自分(じぶん)行為(こうい)責任(せきにん)()つべきだ。
Phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
(自分(じぶん): bản thân, tự mình…; 行為(こうい): hành vi, cách cư xử…; 責任(せきにん): trách nhiệm, phần việc phải làm…)
4)    偉大(いだい)さの対価(たいか)責任(せきにん)だ。
Cái giá của sự vĩ đại đó là trách nhiệm.
(偉大(いだい): vĩ đại, to lớn, cao cả…; 対価(たいか): sự đền bù, giá trị…; 責任(せきにん): trách nhiệm)

5)    熱意(ねつい)なしに偉大(いだい)なことが達成(たっせい)されたことはない。
Sẽ không đạt được sự vĩ đại nếu không có lòng nhiệt huyết.
(熱意(ねつい): nhiệt tình, nhiệt huyết…; 偉大(いだい): vĩ đại, to lớn, cao cả…; 達成(たっせい): giành được, thành tích…)
6)    (はは)(あい)はいつまでも(つよ)
Tình yêu của người mẹ (đối với con cái) mãi mãi bền vững.
((はは): người mẹ; (あい): tình yêu; (つよ): chắc chắn, bền vững, bền chặt…)
7)    苦労(くろう)もしないで()(はい)のは貧乏(びんぼう)だけ。
Nếu không có sự lao động vất vả thì sẽ mãi nghèo đói.
(苦労(くろう): cực nhọc, vất vả…; ()(はい): giành được, có được, đạt được…; 貧乏(びんぼう): nghèo đói, bần cùng…貧乏(びんぼう)ゆすり: tật rung chân)
8)    (ひと)には自由(じゆう)があるからといって、(なに)をしてもいいというものではない。
Dù nói rằng mỗi người đều có tự do nhưng không phải là làm điều gì cũng được.
9)    偉大(いだい)なことを()()げる(ため)は、行動(こうどう)するだけでなく、(ゆめ)()計画(けいかく)()てるだけでなくてはならない。
Để vươn tới sự vĩ đại, chỉ hành động là chưa đủ, mà còn phải có mơ ước và lập kế hoạch.
(偉大(いだい): vĩ đại, cao cả...; ()()げる: đạt đến, vươn tới…;(ため): để, vì…; 行動(こうどう): hành động, cách cư xử...; (ゆめ)(): có ước mơ; 計画(けいかく)()てる: lập kế hoạch…)
10) 何事(なにごと)成功(せいこう)するまでは不可能(ふかのう)(おも)えるものである
Mọi thứ đều có vẻ là không thể cho đến khi nó hoàn thành.
(何事(なにごと): mọi việc, mọi thứ...; 成功(せいこう): thành công...; 不可能(ふかのう): không thể, bất khả thi...; (おも)える: có vẻ, dường như...)
11) 機敏(きびん)であれ、しかし(あわ)はいけない
Nhanh nhưng đừng hấp tấp.
(機敏(きびん): nhanh lẹ, lanh lợi...; (あわ): hấp tấp, vội vàng, luống cuống...)
12) 失敗(しっぱい)なんてありえない(しん)て、やってみるんだ。

  Hãy tin và hành động như thể mọi thứ đều không thể thất bại.
(失敗(しっぱい): thất bại...; ありえない: có thể, có khả năng…; (しん)じる: tin tưởng...)
13) 賢者(けんじゃ)チャンス(ちゃんす)()つけるよりも、(みずか)チャンス(ちゃんす)(つく)だす。
  Kẻ thông thái luôn tự tạo ra nhiều cơ hội hơn là phát hiện ra chúng.
(賢者(けんじゃ): người tài giỏi, người thông thái, hiền tài; (みずか): đích thân, tự mình…; (つく): sáng tạo, tạo ra...)
14) 下を向いていたら、虹を見つけることは出来ないよ。
  Nếu mãi nhìn xuống, bạn sẽ chẳng bao giờ nhìn thấy cầu vồng.
15) 努力(どりょく)しない(もの)成功(せいこう)はない。
Kẻ không biết nỗ lực thì sẽ không có được thành công.
(努力(どりょく): nỗ lực, cố gắng...; 成功(せいこう): thành công...)
16) 一期一会(いちごいちえ)
Đời người chỉ gặp gỡ một lần.
17) (ひと)(つよ)さに()ているのではない。意志(いし)()いているのだ。
Con người không thiếu sức mạnh, chỉ thiếu ý chí.
(()ける: thiếu…; 意志(いし): ý chí, quyết tâm...)
18) 単純(たんじゅん)事実(じじつ)に、ただただ圧倒(あっとう)される。

Sự thật đơn giản thường gây kinh ngạc.
(単純(たんじゅん): giản đơn, không phức tạp…; 事実(じじつ): sự thật…; ただただ: luôn đúng, chắc chắn, hoàn toàn…; 圧倒(あっとう): kinh ngạc, choáng ngợp …)
19) 困難(こんなん)(おちい)ったときにこそ、そのひとの実力(じつりょく)()かる。
  Chính khi rơi vào hoàn cảnh khó khăn mới biết được thực lực của một người.
(困難(こんなん): khó khăn, đau khổ, túng quẫn...; (おちい): rơi vào, sụt giá, giảm giá; 実力(じつりょく): năng lực, hiệu quả, giá trị...)
20) 変革(へんかく)せよ。変革(へんかく)(せま)られる(まえ)に。
  Hãy cải thiện trước khi bạn bị bắt buộc thay đổi.
(変革(へんかく): thay đổi, cải thiện, cải cách (kinh tế...)...; (せま): ép buộc, thúc giục, áp sát...)
21) 夢見(ゆめみ)ることができれば、それは実現(じつげん)できる。
  Điều gì có thể mơ đến thì có thể biến nó thành hiện thực.
(夢見(ゆめみ): mơ, nằm mơ...; 実現(じつげん): hiện thực, thực hiện , tiến hành, hiện thực hóa...)
22) 困難(こんなん)とは、ベスト(べすと)()くせるチャンス(ちゃんす)なのだ。
  Khó khăn chính là cơ hội để bạn có thể thể hiện hết khả năng của mình
(困難(こんなん): khó khăn, đau khổ, túng quẫn...; ()くす: hết sức, cạn kiệt...)
23) 敗北(はいぼく)(あじ)()ってこそ、(もっと)甘美(かんび)勝利(しょうり)(あじ)わえる。
  Chính việc nếm trải thất bại mới có thể càm nhận được vị ngọt tột cùng của chiến thắng.
(敗北(はいぼく): thất bại, bại rận, bị đánh bại...; (あじ): vị, hương vị...; (もっと): vô cùng, tột cùng...; 勝利(しょうり): chiến thắng, thắng lợi...; (あじ)わう: nếm mùi, thưởng thức...)
24) (しあわ)せになりたいのなら、なりなさい。
  Nếu bạn muốn hạnh phú, hãy hạnh phúc.
25) 努力(どりょく)しない(もの)成功(せいこう)はない。
  Người không nỗ lực, sẽ không có thành công.
(努力(どりょく): nỗ lực, cố gắng...; (もの): người:...; 成功(せいこう): thành công..)
26) (なに)をするにしても、よく(かんが)えてから行動(こうどう)しなさい。
  Dù làm gì, cũng phải suy nghĩ thấu đáo trước khi hành động
(よく(かんが)えてから: sau khi suy nghĩ thấu đáo, suy nghĩ kỹ...; 行動(こうどう): hành động, thực hiện...)
27) ()つにしても()けるにしても、正々堂々(せいせいどうどう)(たたか)いたい。
  Dù thắng dù thua, tôi cũng muốn giao trang một cách quang minh.
((): chiếthắng()ける:thua, bại trận正々堂々(せいせいどうどう): rõ ràng, minh bạch, thẳng thắn...(たたか): chiến đấu...)
28) 自分(じぶん)能力以上(のうりょくいじょう)仕事(しごと)(あた)えられるのは(わる)いことではない。
  Được giao phó một công việc vượt quá sức mình thì không phải là việc xấu
(自分(じぶん): bản thân; 能力以上(のうりょくいじょう): quá khả năng, trên khả năng; 仕事(しごと): công việc, nhiệm vụ; (あた)える: giao việc; (わる): xấu)
29) 困難(こんなん)(おちい)ったときにこそ、そのひとの実力(じつりょく)()かる。
  Chính khi rơi vào tình trạng khó khăn mới biết được thực lực của một người.
困難(こんなん): khó khăn, gai góc...; (おちい): rơi vào; 実力(じつりょく): thực lực, khả năng...)
30) 感謝(かんしゃ)気持(きも)ちは、(ふる)友情(ゆうじょう)(あたた)め、(あら)たな友情(ゆうじょう)()()す。
  Lòng biết ơn hâm nóng tình bạn cũ và cũng đem lại cho ta những tình bạn mới
感謝(かんしゃ): lòng biết ơn, cảm ơn...; 気持(きも): cảm giác©, tấm lòng...; (ふる)友情(ゆうじょう): tình bạn cũ; (あたた)める: hâm nóng...; (あら)たな友情(ゆうじょう): tình bạn mới; ()(): mang đến, tạo ra.
31) 人間(にんげん)一生(いっしょう)には、(くる)しいことも、(かな)しいことも、(たの)しいことも、あります。でも、一生懸命生(いっしょうけんめいい)きましょう。
  Mỗi một đời người, đau khổcó, buồn phiền có và vui vẻ cũng có. Nhưng dù thế nào cũng hãy sống thật cố gắng.
(人間(にんげん): con người; 一生(いっしょう): một đời người; (くる)しい: đâu khổ; (かな)しい: buồn phiền; (たの)しい: vui vẻ; 一生懸命(いっしょうけんめい): cố gắng hết mình)

(Còn tiếp...)

No comments:

Post Top Ad