Bài đăng mới

Post Top Ad

16 November, 2019

【足場組立て作業の用語集】Glossary of scaffolding assembly work, Từ vựng tiếng Nhật giàn giáo xây dựng (phần 2)

Xây dựng là ngành nghề mà rất nhiều lao động Việt Nam đã tham gia và sang Nhật Bản làm việc theo chương trình thực tập sinh (実習生)và trong tương lai là chế độ Kĩ năng đặc định (特定技能)Ngành xây dựng điển hình và có thể nói là có số lượng người tham gia đông đảo nhất có thể kể đến Giàn giáo xây dựng.

Trong quá trình làm việc tại hiện trường, việc hiểu và sử dụng thành thạo tiếng Nhật liên quan trực tiếp đến công việc sẽ giúp các bạn nhanh chóng hòa nhập với môi trường cũng như tránh những sai sót không đáng có vì lý do ngôn ngữ. 
【足場組立て作業の用語集】Glossary of scaffolding assembly work, Từ vựng tiếng Nhật giàn giáo xây dựng (phần 2)

Để giúp các bạn đang chuẩn bị cũng như các bạn đang làm việc tại Nhật Bản liên quan đến các công tác giàn giáo (tiếng Nhật là とび作業) blog tiengnhatkythuat.com đã biên soạn và sẽ chia sẻ đến các bạn series bài viết 【足場組立て作業の用語集】Glossary of scaffolding assembly work, Từ vựng tiếng Nhật về công tác giàn giáo xây dựng.

Hôm nay, blog tiengnhatkythuat.com sẽ tiếp túc gửi đến các bạn nội dung các từ vựng liên quan đến Hệ giàn giáo khung, hay còn được gọi với nhiều tên khác là giàn giáo khung Beatty, tiếng Nhật có nhiều tên như ビティ足場(ビティあしば), 枠組足場 (わくぐみあしば).
Hệ giàn giáo khung Beatty được lấy theo tên của người đã phát minh ra kết cấu giàn giáo này. Đó là nhà sáng chế người Mỹ David E. Beatty(デビッド・イー・ビテイ)vào khoảng năm 1940. 
Kết cấu giàn giáo này được nhập về Nhật Bản lần đầu tiên vào năm 1952 và từ đó đã được sử dụng rộng rãi tại Nhật Bản cũng như trên thế giới. 
Hy vọng bài viết sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình làm việc. 


Blog sẽ tiếp tục gửi đến các bạn các nội dung tiếp theo trong thời gian tới, các bạn hãy theo dõi và cập nhật thường xuyên nhé. 

No comments:

Post Top Ad