Bài đăng mới

Post Top Ad

28 August, 2019

AutoCAD phiên bản tiếng Nhật: Phần 4_Hướng dẫn cài đặt hiển thị Dim kích thước

Tiếp tục series bài viết Phần mềm AutoCAD phiên bản tiếng Nhật hôm nay blog tiengnhatkythuat.com sẽ giới thiệu đến các bạn các nội dung chi tiết trong mục 寸法スタイル管理 - Quản lý kiểu đường kích thước (dimstyle) và hướng dẫn cụ thể cách cài đặt để có được kiểu dim kích thước theo mong muốn. 
AutoCAD phiên bản tiếng Nhật: Phần 4_Hướng dẫn cài đặt hiển thị Dim kích thước
Để thực hiện cài đặt thông số đường kích thước DIMSTYLE trong Autocad phiên bản tiếng Nhật, thao tác có 3 cách:
1. Dùng lệnh tắt (command – コマンド): lệnh mặc định thường là D hoặc DIMSTYLE
2. Chọn từ Menu Bar: 寸法(N)→ 寸法スタイル管理(S) 
3. Chọn từ thanh Toolbars: nhấn vào biểu tượng dim trong thanh toolbars như hình vẽ: 

Nếu trên thanh Toolbars chưa xuất hiện biểu tượng công cụ DIMSTYLE, để hiện thao tác như sau: 表示(V)→ ツールバー(O)Cửa sổ カスタマイズ xuất hiện, chọn ツールバー
Trong mục メニューグループ(M) chọn AMECHLT (các phiên bản AutoCAD khác nhau có thể có khác đôi chút bước này). Tùy phiên bản các bạn chọn sao cho các mục hiển thị như trong hình. Sau khi hiện danh sách cách Tools, kéo xuống tìm đến và tích vào mục: 文字スタイル. Khi đó trên màn hình làm việc của AutoCAD sẽ xuất hiện biểu tượng như cách 3 đã trình bày.
Các nội dung chủ yếu trong cài đặt Dim và cách hiệu chỉnh: Sau khi thực hiện các thao tác trên sẽ mở ra 1 cửa sổ có tên 寸法スタイル管理 (Quản lý kiểu kích thước. 
Tại cửa sổ này, các bạn có thể tùy chọn: 
1. Sửa kiểu DIM hiện đang có: 修正(M)
2. Tạo 1 kiểu dim mới dựa trên thông số của 1 kiểu dim đã có được chọn: 新規作成(N)
3. Gán kiểu kích thước được chọn làm hiện hành: 現在に設定(U)
4. Gán chồng tạm thời các thông số kích thước trong kiểu kích thước hiện hành: 上書き(O)
5. So sánh các thông số giữa hai kiểu kích thước hoặc quan sát tất cả các thông số của một kiểu kích thước: 比較(C)
6. Danh sách cách kiểu dim đang có: 一覧(L)
7. Đóng cửa sổ: 閉じる
8. Trợ giúp: ヘルプ(H)Hướng dẫn lựa chọn thông số hiển thị dimVới mỗi dim đang có, tiến hành cài đặt thông số bằng cách lựa chọn 修正(M) hộp thoại chỉnh sửa thông số sẽ xuất hiện: 
寸法線と矢印: Mũi tên và đường dim kích thước

寸法線: Đường dim kích thước 
色: Màu sắc đường dim, tùy chọn theo người dùng, thông thường để chế độ by layer
線の太さ: Độ lớn đường dim kích thước, như trên
寸法線延長長さ: Chiều dài đoạn kéo dài của đường kích thước
並列寸法の先方線間隔: Khoảng giãn cách giữa cách đường dim khi sử dụng lệnh dim 
並列寸法 tức là tự động dim theo chuỗi song song (sẽ trình bài trong phần sau) 
省略 寸法線 -1 | 寸法線 -2: Lược bỏ phần đường dim đầu hoặc cuối (thứ tự tính theo chiều nhấp điểm dim)
寸法補助線: Đường dim bổ trợ (đường gióng từ điểm gốc đã chọn đến đường dim)
寸法補助線延長長さ: Chiều dài đoạn kéo dài đường dim bổ trợ (phần phía sau đường dim) 起点からのオフセット: Khoảng cách hở từ điểm gốc (điểm pick khi dim) đến điểm đầu của đường dim bổ trợ
省略 寸法補助線 -1 | 寸法補助線 -2: Lược bỏ phần đường dim bổ trợ đầu hoặc cuối (thứ tự tính theo chiều nhấp điểm dim)
矢印: Kiểu mũi tên1番目: Mũi tên phía đầu đường dim2
番目: Mũi tên phía cuối đường dim
引出線: Đường dim chỉ, đường dim ghi chú
矢印のサイズ: Kích thước mũi tên
円の中心マーク: Hiển thị tâm đường tròn 
タイプ なし|マーク|線分|サイズ:  Kiểu Không hiển thị | Kiểu đánh dấu | Kiểu đường phân chia lớn | Kích thước dấu hiển thị
寸法値: Cài đặt hiển thị giá trị kích thước

寸法値の表示: Kiểu hiển thị giá trị dim
文字スタイル: Kiểu chữ
文字の色: Màu chữ
文字の高さ: Chiều cao chữ 
分数の高さ尺度: Tỷ lệ chiều cao phần phân số (trường hợp text hiển thị kiểu có chứa phân số)
文字列の周囲に枠を描く: Vẽ  một khung bao quanh giá trị dim, chuỗi ký tự
寸法値の配置: Cài đặt vị trí giá trị kích thước
乗直方向: Phương thẳng đứng
水平方向: Phương ngang
寸法線からのオフセット: Khoảng cách từ đáy giá trị dim (text) đến đường dim
寸法値の位置合わせ: Cách bố trí vị trí giá trị dim
常に水平: Luôn luôn nằm ngang so với bản vẽ
寸法線の傾きに合わせる: Xếp theo chiều nghiên của đường dim
ISO標準: Theo quy chuẩn ISO
フィット: Tính tương thích

フィットオブション: Cách lựa trọn tương thích
寸法補助線の内側に寸法値と矢印の両方を記入できるだけの空間がない場合、最初に寸法補助線の外側へ移動するものは:
Trong trường hợp khoảng giữa của 2 đường dim phụ trợ không đủ không gian để bố trí cả giá trị dim và mũi tên thì đối tượng ưu tiên dịch chuyển ra phía ngoài của đường dim phụ trợ là: 
最適フィット、どちらも最適フィットされます: Sắp xếp sao cho thích hợp nhất
矢印: Mũi tên
寸法値*: Giá trị dim 
寸法値は常に寸法補助線の内側: Giá trị dim luôn luôn nằm trong đường dim bổ trợ
寸法補助線内に両方入れない場合は矢印を省略: Khi không đủ không gian cho cả 2, lược bỏ mũi tên, để lại giá trị dim
寸法値の配置: Sắp xếp giá trị dim
寸法値を既定値以外の位置に移動する場合: Trường hợp di chuyển vị trí giá trị dim thì mặc định như thế nào:
寸法値を移動すると寸法線も移動*: Khi giá trị dim dịch chuyển thì đường dim cũng di chuyển
寸法値を移動したとき引出線を記入: Giá trị dim dịch chuyển thì bổ sung đường chỉ dẫn (dim chỉ từ đường dim ban đầu đến giá trị dim)
引出線なしに寸法値を自由移動: Không thêm đường chỉ dẫn bổ sung, giá trị dim di chuyển tự do
寸法図形の尺度: Tỉ lệ đường kích thước do với hình vẽ
全体の尺度: Tỉ lệ tổng thể
レイアウト尺度(ペーパー空間尺度)を適用: Áp dụng tỉ lệ trang giấy in
微調整: Điều chỉnh chi tiết
寸法記入時に寸法値を手動: Khi thêm dim kích thước thì đặt vị trí giá dim thủ công (chọn vị trí cho từng dim)
常に寸法線を寸法補助線の内側に記入: Luôn luôn để đường dim bên trong giữa 2 đường dim bổ trợ
Ghi chú: Tại Nhật Bản, thông thường các đơn vị thiết kế thường chọn cách như sau: 
- Nếu đủ không gian thì giá trị kích thước luôn đặt đúng tâm đường dim
- Nếu không đủ không gian, giá trí dim ở phía nào thì mũi tên chuyển về hướng đó. Ví dụ khi dim ở trong giữa 2 đường dim bổ trợ thì mũi tên sẽ ở phía trong, hướng ra ngoài. Khi giá trị dim chuyển ra ngoài thì mũi tên cũng chuyển ra ngoài và hướng về phía trong. 
- Tức lựa chọn 2 mục được đánh dấu * như trên 
基本単位: Đơn vị chuẩn

長さ寸法: Kích thước chiều dài
単位形式:十進表記: Kiểu đơn vị: Thập phân
精度: Độ chính xác
分数の形式: Kiểu phân số
十進数の区切り ピリオド|コンマ: Kiểu phân cách số thập phân: Dấu chấm | Dấu phẩy
丸め: Làm tròn
接頭表記: Thêm tiền tố
接尾表記: Thêm hậu tố
計測尺度: Tỉ lệ hiển thị giátrị dim
レイアウト寸法記入のみに適用: Chỉ Áp dụng đối với kiểu dim trên layout 
0省略表記: Lược bỏ hiển thị số 0 (tức bỏ hiển thị số 0 trong đầu hoặc cuối chữ số ví dụ 0.1 thành .1 hay 1.50 thì là 1.5)
先頭|末尾 Phần đầu | Phần cuối 
角度寸法: Kích thước đo góc
単位の形式 度(十進表記)|度・分・秒|ラジアン|グラジエント
Kiểu đơn vị Độ (Thập phân) | Độ, phút, giây | Radian | Gradient
精度: Độ chính xác
0省略表記: Lược bỏ hiển thị số 0
先頭|末尾 Phần đầu | Phần cuối 
角度寸法: Kích thước đo góc
変換単位: Chuyển đổi đơn vị

Tùy chọn giá trị chuyển đổi theo từng quy chuẩn các quốc gia. Giá trị quy đổi sẽ được nhập tại mục 変換単位を記入: Nhập giá trị sử dụng để đổi đơn vị
許容差: Sai số cho phép

Mục này thường được các bạn liên quan đến cơ khí chính xác sử dụng. 
許容差の形式: Kiểu sai số cho phép
方法 1つ|上下| 許容限界: Kiểu hiển thị: 1 hàng | 2 hàng (trên dưới) | Kiểu giới hạn sai số
精度: Độ chính xác
プラス値: Giá trị công thêm (giá trị hiển thị sẽ được công thêm giá trị này)
マイナス値Giá trị trừ đi (giá trị hiển thị sẽ được trừ đi giá trị này)
高さの尺度: Tỉ lệ chiều cao hiển thị của phần hiển thị sai số
乗直方向の位置: Vị trí theo phương thẳng đứng
0省略表記: Hiển thị lược bỏ số 0
先頭|末尾: Phần đầu | Phần cuối 
変換単位の許容差: Sai số cho phép của đơn vị chuyển đổi 
精度: Độ chính xác
0省略表記: Hiển thị lược bỏ số 0
先頭|末尾: Phần đầu | Phần cuối 

No comments:

Post Top Ad