Post Top Ad

20 September, 2022

【Japanese Driving Vocabulary】Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến lái xe và giao thông

Hôm nay tiengnhatkythuat.com xin gửi đến các bạn danh sách cách từ vựng tiếng Nhật thường gặp liên quan đến lái xe và giao thông. Đặc biệt là đối với các bạn có dự định học và lái xe máy hoặc xe ô tô tại Nhật Bản.

【Japanese Driving Vocabulary】Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến lái xe và giao thông


迂回(うかい)()

đường vòng

田舎(いなか)(みち)

đường ở nông thôn

幹線(かんせん)道路(どうろ)

xa lộ hai chiều

主要(しゅよう)道路(どうろ)

đường phố lớn

高速(こうそく)道路(どうろ)自動車(じどうしゃ)道路(どうろ)

xa lộ

一方(いっぽう)通行(つうこう)(みち)

phố một chiều

環状(かんじょう)道路(どうろ)

đường vành đai

(みち)

đường

有料(ゆうりょう)道路(どうろ)

đường có thu lệ phí

(かど)

góc phố

交差点(こうさてん)

ngã tư

(えん)(せき)

mép vỉa hè

分岐点(ぶんきてん)

ngã ba

路肩(ろかた)

vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe

ジャンクション、分岐(ぶんき)合流点(ごうりゅうてん)

ngã tư, nơi các con đường giao nhau

待避所(たいひじょ)

chỗ tạm dừng xe trên đường

踏切(ふみきり)

đoạn đường ray giao đường cái

歩道(ほどう)

vỉa hè

横断(おうだん)歩道(ほどう)

vạch sang đường

道路(どうろ)標識(ひょうしき)

biển chỉ đường

道端(みちばた)道路沿い(どうろぞい)沿道(えんどう)

lề đường

道路(どうろ)工事(こうじ)

công trình sửa đường

ラウンドアバウト

bùng binh

サービス

dịch vụ

道路(どうろ)案内(あんない)標識(ひょうしき)

biển báo chỉ dẫn

制限(せいげん)速度(そくど)

giới hạn tốc độ

T()()

ngã ba

通行(つうこう)料金(りょうきん)

lệ phí qua đường hay qua cầu

信号(しんごう)

đèn giao thông

分岐点(ぶんきてん)曲がり角(まがりかど)

chỗ rẽ

事故(じこ)

tai nạn

故障(こしょう)機能(きのう)停止(ていし)

hỏng xe

酒気(しゅき)検知器(けんちき)

dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở

起重機(きじゅうき)、ジャッキ

đòn bẩy

(バッテリー充電用(じゅうでんよう)の)

ブースターケーブル

dây sạc điện

パンク

lốp sịt

(きり)

sương mù

凍った(こおった)(みち)

đường trơn vì băng

パンク

thủng xăm

スピード違反(いはん)罰金(ばっきん)

phạt tốc độ

スプレー

bụi nước

交通(こうつう)渋滞(じゅうたい)

tắc đường

衝突(しょうとつ)する

đâm

事故(じこ)遭う(あう)

bị tai nạn

スリップする

trượt bánh xe

エンストさせる、失速(しっそく)させる

làm chết máy

急ハンドルを切る

ngoặt

自動車(じどうしゃ)学校(がっこう)教官(きょうかん)

giáo viên dạy lái xe

自動車(じどうしゃ)教習(きょうしゅう)

buổi học lái xe

自動車(じどうしゃ)免許(めんきょ)

bằng lái xe

自動車(じどうしゃ)学校(がっこう)

trường dạy lái xe

運転(うんてん)免許(めんきょ)試験(しけん)

thi bằng lái xe

仮免許(かりめんきょ)運転者(うんてんしゃ)

người tập lái

運転(うんてん)免許(めんきょ)試験(しけん)落ちる(おちる)

thi trượt bằng lái xe

運転(うんてん)免許(めんきょ)試験(しけん)合格(ごうかく)する

thi đỗ bằng lái xe

駐車場(ちゅうしゃじょう)

bãi đỗ xe

障害者用(しょうがいしゃよう)駐車(ちゅうしゃ)スペース

chỗ đỗ xe cho người khuyết tật

立体(りったい)駐車場(ちゅうしゃじょう)

bãi đỗ xe nhiều tầng

駐車(ちゅうしゃ)する

đỗ xe

パーキングメーター

máy tính tiền đỗ xe

パーキングエリア

chỗ đỗ xe

駐車券(ちゅうしゃけん)

vé đỗ xe

駐車(ちゅうしゃ)違反(いはん)監視員(かんしいん)

nhân viên kiểm soát việc đỗ xe

洗車(せんしゃ)

rửa xe ô tô

ディーゼルエンジン

dầu diesel

オイル

dầu

ガソリン

xăng

給油(きゅうゆ)ポンプ

bơm xăng

ガソリンスタンド

trạm bơm xăng

無鉛(むえん)ガソリン

không chì

自転車(じてんしゃ)

xe đạp

キャンピングカー

xe nhà lưu động

バス

xe buýt

ハウストレーラー

nhà lưu động (được kéo bởi ô tô hoặc ngựa)

長距離(ちょうきょり)バス

xe khách

貨物(かもつ)自動車(じどうしゃ)大型(おおがた)トラック

xe tải

ミニバス

xe buýt nhỏ

モペット

xe gắn máy có bàn đạp

オートバイ

xe máy

スクーター

xe ga

タクシー

taxi

トラクター

xe đầu kéo

貨物(かもつ)自動車(じどうしゃ)、トラック

xe tải

小型(こがた)トラック、ワゴン車

xe

レンタカー

thuê xe

(くるま)(かぎ)

chìa khóa xe ô tô con

サイクリスト

người đi xe đạp

運転手(うんてんしゅ)

tài xế

ガレージ

ga ra

整備士(せいびし)

thợ sửa máy

保険(ほけん)

bảo hiểm

乗客(じょうきゃく)

hành khách

()行者(こうしゃ)

người đi bộ

バックギア、後退ギア

số lùi

地図(ちず)

bản đồ đường đi

中古(ちゅうこ)

đồ cũ

速度(そくど)、スピード

tốc độ

交通(こうつう)

giao thông

タイヤ圧

áp suất lốp

乗り物(のりもの)車両(しゃりょう)

phương tiện

加速(かそく)する

tăng tốc

ブレーキをかける

phanh

ギアを変える

chuyển số

(…)運転(うんてん)する

lái xe

(…)追い越す(おいこす)

vượt xe khác

(エンジンやギアを)バックにする

đi lùi

速度(そくど)落とす(おとす)

chậm lại

速度(そくど)を上げる

tăng tốc

運転(うんてん)する、操縦(そうじゅう)する

lái xe, điều khiển xe


Các bạn quan tâm có thể xem thêm bài viết liên quan đến đổi bằng lái xe máy dưới 125cc từ bằng Việt Nam sang bằng lái xe Nhật Bản theo link này.

No comments:

Post Top Ad