Bài đăng mới

Post Top Ad

23 November, 2020

Visaビザ, Tư cách lưu trú COE 在留資格, Thẻ lưu trú 在留カード là gì? Các loại Tư cách lưu trú COE

 Visa (hay còn gọi là thị thực/ thị thực xuất nhập cảnh) là giấy Chứng nhận do chính phủ một nước cấp cho người nước ngoài muốn đến nước họ và được dán trên hộ chiếu (Passport). Visa được Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam cấp trước khi bạn đi Nhật.

Visa được coi là tấm vé thông hành vô cùng cần thiết khi bạn khi bạn đặt chân tới Nhật

Trên Visa có ghi những thông tin quan trọng về bạn như tên, ngày tháng năm sinh, mục đích và thời hạn visa,...

 Giấy chứng nhận Tư cách lưu trú hay gọi tắt là COE là tư cách mà người nước ngoài phải có trong thời gian sinh sống tại Nhật Bản. Giấy chứng nhận tư cách lưu trú do Cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản tại Nhật Bản cấp.

Visaビザ, Tư cách lưu trú COE 在留資格, Thẻ lưu trú 在留カード là gì? Các loại Tư cách lưu trú COE

 Thẻ cư trú 在留カード là thẻ được cấp cho những người đang cư trú tại Nhật Bản, có thời gian cư trú trên 3 tháng (trừ Cư trú ngắn hạn hay tư cách Cư trú công vụ hoặc Ngoại giao)

Đối với những người có tư cách vĩnh trú đặc biệt thì sẽ được cấp Giấy chứng nhận vĩnh trú mà không phải là Thẻ cư trú

Nội dung ghi trên Thẻ cư trú bao gồmTất cả các thông tin như Ảnh chân dung, Họ tên, Quốc tịch/Khu vực, Ngày tháng năm sinh, Giới tính, Tư cách cư trú, Thời hạn cư trú, Thông tin về việc có hạn chế lao động hay không và địa chỉ lưu trú đăng ký hiện tại.

Thẻ cư trú 在留カード là một giấy tờ quản lý cá nhân rất quan trọng khi bạn ở Nhật và cần luôn mang theo người và giữ cẩn thận bởi Cảnh sát có quyền hỏi bạn bất cứ lúc nào.

Cách loại tư cách lưu trú

Hiện có tổng cộng 29 loại hình tư cách được cấp phép lưu trú tại Nhật. Trong 29 loại tư cách được cấp hiện nay, có thể chia ra:

Tư cách lưu trú được làm việc trong một phạm vi nhất định 

STT

Loại tư cách

Ý nghĩa

Ngành nghề

1

外交

Ngoại giao

Các đại sứ và bộ trưởng của chính phủ nước ngoài, và gia đình của họ

2

公用

Công vụ

Nhân viên đại sứ quán và lãnh sự quán chính phủ nước ngoài và gia đình của họ

3

教授

Giáo sư

Giảng viên đại học…

4

芸術

Nghệ thuật

Nhạc sĩ, hoạ sĩ, nhà văn…

5

宗教

Tôn giáo

Giáo sĩ, tăng lữ…

6

報道

Truyền thông

Phóng viên, người quay phim…

7

投資・経営

Kinh doanh – đầu

Nhà kinh doanh, quản lí… của các
công ty nước ngoài

8

法律・会計業務

Pháp luật –
nghiệp vụ kế toán

Luật sư, kế toán viên…

9

医療

Y học

Bác sĩ, nha sĩ, điều dưỡng…

10

研究

Nghiên cứu

Các nhà nghiên cứu của cơ quan
chính phủ, công ty tư nhân…

11

教育

Giáo dục

Giáo viên tiểu học, trung học cơ
sở…

12

技術

Kĩ thuật

Kĩ sư cơ khí, kĩ sư máy tính…

13

⼈⽂知識・国際
業務

Trí thức nhân văn
– nghiệp vụ quốc
tế

Thông dịch viên, nhà thiết kế, giáo
viên dạy ngoại ngữ ở các trường
tư…

14

企業内転勤

Công tác

Nhân viên của các công ty nước
ngoài công tác tại Nhật.

15

介護

Điều dưỡng

Các hoạt động tham gia vào việc chăm sóc điều dưỡng và hướng dẫn chăm sóc điều dưỡng tại Nhật Bản

16

興行

Giải trí

Các hoạt động và hoạt động vui chơi giải trí liên quan đến giải trí như kịch nghệ, biểu diễn nghệ thuật, biểu diễn, thể thao, v.v.

17

技能

Kĩ năng

Đầu bếp, huấn luyện viên, phi công, thợ gia công đá quý…

18

技能実習

Thực tập kỹ năng

Loại tư cách gồm cách công việc được chỉ định cụ thể, được quản lý bởi nghiệp đoàn và tiếp nhận bởi các xí nghiệp tại Nhật Bản.Gồm các ngành nghề: nông nghiệp, thuỷ sản, dệt may…

19

特定技能

Kỹ năng đặc định

Loại visa mới với loại hình công việc rộng hơn技能実習, có thể tùy chọn ký hợp đồng trực tiếp với công ty tiếp nhận hoặc thông qua cơ quan hỗ trợ. Chi tiết xem bài viết về Visa Kỹ năng đặc định theo đường link bên dưới:


Loại tư cách lưu trú không được phép làm việc (toàn thời gian). Nhưng được phép làm thêm một số công việc trong phạm vi nhất định nếu xin được giấy資格外活動許可tạm dịch là Đơn đề nghị được phép làm các công việc ngoài tư cách đã xét, trừ Tư cách短期滞在 (lưu trú ngắn hạn)

STT

Loại tư cách

Ý nghĩa

Ngành nghề

1

文化活動

Hoạt động văn hóa

Nhà nghiên cứu văn hóa...

2

短期滞在

Cư trú ngắn hạn

Du lịch, thăm người thân…

3

留学

Du học

Trường Nhật ngữ, đại học, cao đẳng…

4

家族滞在

Đoàn tụ gia đình

Vợ/chồng, con của người nước ngoài đang cư trú tại Nhật

5

特定活動

Hoạt động đặc
biệt

Các nhà ngoại giao, vận động viên nghiệp dư và gia đình của họ, thực tập….

6

研修

Nghiên cứu, đào tạo

Chỉ được làm việc ở công ty


Loại tư cách không giới hạn loại hình công việc được phép làm

STT

Loại tư cách

Ý nghĩa

Ngành nghề

1

永住者

Vĩnh trú

Người được cấp chứng nhận lưu trú không giới hạn thời gian...

2

日本人の配偶者等

Người thân (vợ/ chồng/ con cái) của người Nhật

Người thân (vợ/ chồng/ con cái) của người Nhật

3

永住者の配偶者等

Người thân (vợ/ chồng/ con cái) của ngườicó visa vĩnh trú

Người thân (vợ/ chồng/ con cái) của ngườicó visa vĩnh trú

4

定住者

Người định cư

Người được phép ở nhất trong một khoảng thời gian nhất định 5 năm, 3 năm 1 năm, 6 tháng và không bị giới hạn về loại công việc được làm. Ví dụ người có visa日本人の配偶者等 có thể nộp đơn xin loại visa này.

No comments:

Post Top Ad