Bài đăng mới

Post Top Ad

18 January, 2020

【見積用語】Cost Estimation Terms: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dự toán - Công nghiệp chế tạo

Đối với các bạn kỹ sư đang làm việc trong các ngành kinh tế hoặc kỹ thuật chế tạo tại Nhật Bản hoặc các công ty Nhật thì mảng dự toán luôn là công việc rất quan trọng và thường gặp. Dự toán ảnh hướng đến chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm và hiệu quả công việc. 

Hôm nay, tiengnhatkythuat.com từ những kinh nghiệm đã và đang làm việc với mảng Dự toán tiếng Nhật sau một thời gian dài đã tích lũy và biên soạn ra bộ Từ vựng tiếng Nhật Dự toán để gửi đến các bạn có mong muốn tìm hiểu hoặc đang làm việc trong lĩnh vực dự toán tiếng Nhật này.
Bộ từ vựng chủ yếu gôm các thuật ngữ sử dụng trong các bản Dự toán ngành công nghiệp chế tạo tại các công ty Nhật Bản được biên soạn từ các tài liệu trong các dự án thực tế nhóm admin đã tham gia. Hy vọng nó sẽ giúp các bạn phần nào đó trong quá trình học tập và làm việc.
Bản dịch có thể còn nhiều nghĩa chưa sát hoặc nhầm lẫn, rất mong nhận được góp ý từ các bạn. 
【見積用語】Cost Estimation Terms: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dự toán - Công nghiệp chế tạo

Dưới đây là danh sách cách thuật ngữ: 



用語
ひらがな
英語
ベトナム語
御見積書
おみつもり
quotation
Bản báo giá, Báo giá
見積計算書
みつもりけいさんひょう
Cost estimation statement
Bảng tính dự toán
原価計算書
げんかけいさんしょ
cost accounts
Bảng tính chi phí chi tiết (giá gốc)
物件名
ぶっけんめい
property nameitem name
Tên đối tượng, tên mặt hàng, tên sản phẩm
作成年月日
さくせいねんがっぴ
Creating date
Ngày tạo
納品
のうひん
delivery of goods
Giao hàng
担当者
たんとうしゃ
person in charge; responsible party
Người phụ trách
工数合計時間
こうすうごうけいじかん
Total of man-hours
Tổng công giờ làm việc
仕入金額
しいれきんがく
Purchaseamount; production cost
Tổng chi phí, tổng giá sản xuất
売り金額
うりきんがく
Selling amount;
Tổng giá bán ra
粗利益金額
あらりえききんがく
Total gross profit amount
Tổng số tiền lãi, tổng tiền lợi nhuận
粗利益率
あらりえきりつ
Total gross profit rate
Tỷ lệ lợi nhuận
工数
こうすう
production costs, production requirement
Công sản xuất, công thực hiện
10の位切捨て
じゅうのいきれすて
10s truncation
Làm tròn xuống đến hàng 10
四捨五入
ししゃごにゅう
rounding up (fractions)
Làm trònlên
切り上げ
きりあげ
roundup
Làm tròn lên
切り捨て
きりすて
rounddown
Làm tròn xuống
割増し率
わりましりつ
extra wagerate
Tỷ lệ phụ cấp (phần tăng khi làm thêm giờ hoặc tỷ lệ thưởng)
平日残業
へいじつざんぎょう
Weekday overtime
Làm thêm ngàythường (ngày thường ở đây là ngày làm việc theo quy định của công ty, thông thường là T2-T6)
平日深夜
へいじつしんや
Midnight on weekdays
Làm đêm ngày thường
休日定時
きゅうじつていじ
regular timeon holidays
Làm vào ngày nghỉ (tính là làm thêm)
休日残業
きゅうじつざんぎょう
Holiday overtime
Làm thêm giờ trong ngày nghỉ
休日深夜
きゅうじつしんや
Midnight
Khung giờ đêm trong ngày nghỉ
設計工数
せっけいこうすう
Design production requirements
Công thiết kế
下見工数
したみこうすう
preliminary inspection  requirements
Công kiểm tra, xét duyệt
工場作業
こうじょうさぎょう
Factory manufacturing
Làm việc, thao tác, gia công tại nhà máy, xưởng
工場確認
こうじょうかくにん
Factory confirmation, factory checking
Kiểm tra tại xưởng, nhà máy
見積作業
みつもりさぎょう
Cost estimation work
Xây dựng dự toán, làm dự toán, công tác dự toán
交通費
こうつうひ
traveling expenses; travelling expenses; carfare
Phí đi lại, phí giao thông, phí di chuyển
高速代
こうそくだい
Highway cost
Phí đường cao tốc
片道距離
かたみちしょり
On-way distance
Cự ly một chiều
回数
かいすう
number of times; frequency; count
Số lần
出張
しゅっちょうひ
business trip expenses
Phí công tác, phí đi công tác
宿泊費
しゅくはくひ
Lodging cost
Phí nhà trọ, phí tạm trú, phí nhà nghỉ
日当
にっとう
daily allowance, exposure to the sun, amount of money given for a day's needs, daily pocket-money
Trợ cấp sinh hoạt phí trong ngày
考案
こうあん
plan, program, scheme; device; idea
Ý tưởng, lập kế hoạch
製図
せいず
drawing, sketching, cartography, mapmaking
Lập bản vẽ, vẽ, tạo bản vẽ
単価
たんか
unit price, unit cost, price for a single product
giá đơn vị (giá của mỗi đơn vì hàng hoá cùng một loại)
時間
じかん
time, system used to place one event in relation to another (such as past vs. present, yesterday vs. today), hour
thời gian, thì giờ
日数
にっすう
number of days
Số ngày
人員
じんいん
number of persons, personnel, staff, work force
Số nhân công, nhân sự
金額
きんがく
amount of money, sum of money
Tổng số tiền
原価
げんか
cost, price, expense
Phí cần thiết, chi phí vốn
売価
ばいか
selling price
giá bán
数量
すうりょう
quantity, volume, amount, extent
lượng, số lượng, khối lượng
単位
たんい
unit, denomination; credit in school
Đơn vị, tín chỉ
仕入単価
しいれたんか
unit manufacturing cost
Chi ví sản xuất đơn vị (trên một đơn vị sản phẩm)
売り単価
うりたんか
unit selling price
Giá bán ra đơn vị (trên một đơn vị sản phẩm)
小計
しょうけい
subtotal, add up part of a series of numbers
tổng số phụ (tổng số của một loạt con số nằm trong một nhóm con số lớn hơn)
送料
そうりょう
postage, money paid for postal services, fee for sending letters or packages by mail
cước chuyên chở hàng hoá
保険込み
ほけんこみ
Insurance included
Đã bao gồm bảo hiểm
経費関係
けいひかんけい
Relate expense
Các chi phí liên quan
副資材費
ふくしざいひ
Sub-material cost
Chi phí vật tư phụ
工具損料
こうぐそんりょう
Tool loss, equipment ownership cost
Chi phí thuê dụng cụ, chi phí khấu hao dụng cụ
諸経費
しょけいひ
general expense, miscellaneous expense, expense related to various purchases or costs
Chi phí chung
値引き
ねびき
price reduction, discount, lowering of prices
Phần triết khấu, phần chi phí giảm trừ
備考
びこう
note, remarks, short written reminder
Ghi chú, chú thích
部材費
ぶざいひ
Material  expense
Chi phí vật tư
部材明細
ぶざいめいさい
Material description
Chi tiết vật tư, diễn giải vật tư
加工品
かこうひん
processed goods,  processed items
Chi tiết gia công, bộ phận gia công
購入品
こうにゅうひん
Purchase items
Phần, bộ phận mua, nhập về
配管素
かいかんもと
Plumbing element
Sản phẩn phần đường ống
電気素
でんきもと
Electricity element
Sản phẩm phần điện
機械素
きかいもと
Machine element
Sản phẩm thuộc cơ khí
発注日
はっちゅうひ
Order date
Ngày đặt hàng
発注番号
はっちゅうばんごう
Order number
Mã số đặt hàng
希望納品
きぼうのうひん
Desired delivery
Thời điểm giao hàng mong muốn
部品コード
ぶひんコード
Part code; item code
Mã sản phẩm
入庫番号
にゅうこばんごう
Storing number
Mã lưu kho, mã nhập kho
入庫日
にゅうこひ
Storing date
Ngày nhập kho
仕入先
しいれさき
Supplier
i mua hàng
メーカ

Manufacturer
Nhà sản xuất
品名
ひんめい
name of product; name of item
Tên sản phẩm
型式
かたしき
model
Dòng sản phẩm
数量
すうりょう
quantity, volume, amount, extent
lượng, số lượng, khối lượng
発注
はっちゅう
ordering (materials)
Đặt hàng
在庫
ざいこ
stock, inventory, stockpile
Dự trữ, lưu kho, hiện có trong kho, đang lưu trong kho
掛け率
かけりつ
ratio of wholesale price to retail price
Lợi suất trung gian
耐食
たいしょく
corrosion-resistant
Chống ăn mòn
製造業界
せいぞうぎょうかい
Manufacturing industry
Ngành công nghiệp chế tạo

No comments:

Post Top Ad